Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#15 HSK 5 Danh từ

在国家生态湿地保护区纯净清澈的湖面上,成群结队的野生野鸭子在芦苇荡间欢快嬉戏觅食。

Zài guó jiā shēng tài shī dì bǎo hù qū chún jìng qīng chè de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de yě shēng yě yā zi zài lú wěi dàng jiān huān kuài xī xì mì shí.

“Trên mặt hồ trong vắt thuần khiết của Khu Bảo tồn Đất ngập nước Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn vịt trời con vịt hoang dã đang vui vẻ kiếm ăn nô đùa giữa rặng lau sậy.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
鱼糜
yú mí NGƯ MI

cá xay

鱼糜制作鱼丸很受欢迎。

Yú mí zhìzuò yú wán hěn shòu huānyíng.

“Cá xay làm chả cá rất được ưa chuộng.”

Bộ: 鱼 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →