Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#4 Chủ đề Từ vựng
寻回犬
xún huí quǎn TẦM HỒI KHUYỂN

chó săn

那绝对是条最漂亮的金毛寻回犬。

Nà juéduì shì tiáo zuì piàoliang de jīnmáo xúnhuí quǎn.

“Là chú chó săn lông vàng đáng yêu nhất mà bạn từng thấy.”

Bộ: 彐 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Danh từ

科技考古团队利用三维高精度激光显微与拉曼光谱扫描,完整识读了殷墟出土千年占卜龟甲上细微的商代甲骨文字痕迹。

Kē jì kǎo gǔ tuán duì lì yòng sān wéi gāo jīng dù jī guāng xiǎn wēi yǔ lā màn guāng pǔ sǎo miáo, wán zhěng shí dú le yīn xū chū tǔ qiān nián zhān bǔ guī jiǎ shàng xì wēi de shāng dài jiǎ gǔ wén zì hén jì.

“Đội ngũ khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng quét quang phổ Raman và hiển vi laser độ chính xác cao 3D đã nhận diện đọc trọn vẹn dấu vết văn tự giáp cốt thời Thương tinh vi trên mai rùa con rùa bói toán ngàn năm khai quật tại Ân Khư.”

Bộ: 龜 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
猎犬
lièquǎn LIỆP KHUYỂN

chó săn; muông săn

俄而,大伙儿站在聚成一圈的猎犬周围。

é'ér, dàhuǒ er zhàn zài jù chéngyī quān de lièquǎn zhōuwéi.

“Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.”

#19 Chủ đề Danh từ

“獾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““獾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 犬 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

大鲵生活在清澈的溪流中。

Dà ní shēnghuó zài qīngchè de xīliú zhōng.

“Cá nghê lớn sống trong suối nước trong.”

Bộ: 魚 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →