蛤蚧
Minh họa từ vựng 蛤蚧
géjiè HÁN VIỆT: CÁP GIỚI

蛤蚧: tắc kè; con tắc kè; cắc kè

tắc kè con tắc kè cắc kè

Nét viết & luyện viết chữ 蛤蚧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛤
há CÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc; con cóc; ếch; nhái

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 12 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).

蚧
géjiè CÁP GIỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắc kè; con tắc kè; cắc kè

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 10 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ GIỚI (蚧): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蛤蚧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蛤蚧能吃蚊子苍蝇。

géjiè néng chī wénzi cāngyíng.

“Tắc kè có thể ăn muỗi và ruồi.”

Ví dụ #2

蛤蚧常在晚上活动。

géjiè cháng zài wǎnshàng huódòng.

“Tắc kè thường hoạt động vào ban đêm.”

Từ “蛤蚧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →