我喜欢吃黄鱼鲞。
Wǒ xǐhuān chī huángyú xiǎng.
“Tôi thích ăn khô cá thủ.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃黄鱼鲞。
Wǒ xǐhuān chī huángyú xiǎng.
“Tôi thích ăn khô cá thủ.”
这种黄鳝很大。
zhè zhǒng huángshàn hěn dà.
“Loại lươn này rất to.”
淡水鱼比海鲜更好杨。
dànshuǐ yú bǐ hǎixiān gèng hǎo yáng.
“Cá nước ngọt dễ nuôi hơn cá nước mặn.”
沙丁鱼罐头很受欢迎。
Shādīngyú guàntóu hěn shòu huānyíng.
“Cá mòi đóng hộp rất được ưa chuộng.”
海鳗生活在深海中。
Hǎi mán shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.
“Cá chình biển sống ở vùng biển sâu.”
市场上有新鲜的凤尾鱼。
Shìchǎng shàng yǒu xīnxiān de fèngwěiyú.
“Trên thị trường có cá đuôi phượng tươi.”
肥畜养肥备宰的幼畜(如羊羔、牛犊)
féi chù yǎng féi bèi zǎi de yòu chù rú yánggāo niúdú
“Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)”
他脸上有颗黑痣。
tā liǎn shàng yǒu kē hēi zhì.
“Trên mặt anh ấy có một nốt ruồi đen.”
开洋用来煮汤很鲜美。
Kāiyáng yòng lái zhǔ tāng hěn xiānměi.
“Tôm khô dùng để nấu canh rất ngon.”
我非常喜欢吃炒虾仁。
wǒ fēicháng xǐhuān chī chǎo xiārén.
“Tôi rất thích ăn tôm nõn xào.”
我们在海滩上找到海螺。
wǒmen zài hǎitān shàng zhǎodào hǎiluó.
“Chúng tôi tìm thấy ốc xà cừ trên bãi biển.”
很多人在田里捡田螺。
hěnduō rén zài tián lǐ jiǎn tiánluó.
“Nhiều người ra ruộng nhặt ốc đồng.”
河蟹的肉质很嫩。
héxiè de ròuzhì hěn nèn.
“Thịt cua đồng rất mềm.”
我喜欢吃清水虾。
Wǒ xǐhuān chī qīngshuǐ xiā.
“Tôi thích ăn tôm nước ngọt.”
我妈妈喜欢做红烧带鱼。
wǒ māma xǐhuan zuò hóngshāo dàiyú.
“Mẹ tôi thích nấu cá hố kho.”
马骡能拉重物。
Mǎ luó néng lā zhòng wù.
“Con la có thể kéo vật nặng.”
曹白鱼产于江南水域。
cáo bái yú chǎn yú jiāngnán shuǐyù.
“Cá be be được tìm thấy ở vùng nước Giang Nam.”
天空中有一只老鹰。
tiānkōng zhōng yǒuyī zhī lǎoyīng.
“Trên trời có một con diều hâu.”
今天买的螃蟹都是团脐的。
Jīn tiān mǎi de páng xiè dōu shì tuán qí de.
“Cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết