Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#2 Chủ đề Danh từ

“貘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““貘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 豸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
公牛
gōngniú CÔNG NGƯU

trâu đực

斗牛场上,愤怒的公牛疯狂地冲向斗牛士,扬起阵阵沙尘。

Dòuniúchǎng shàng, fènnù de gōngniú fēngkuáng de chōng xiàng dòuniúshì, yáng qǐ zhènzhèn shāchén.

“Trên đấu trường, con bò tót giận dữ điên cuồng lao về phía người đấu bò, tung lên những đám bụi mù.”

#22 Chủ đề Từ vựng

在家是狮子,出门成老鼠。

zàijiā shì shīzi, chūmén chéng lǎoshǔ.

“Ở nhà là sư tử, ra đường thành chuột nhắt.”

#23 HSK 5 Danh từ

在国家公园高海拔针叶林带内,珍稀野生棕熊等大型野生动物种群得到了极其严格的常态化生态保护。

Zài guó jiā gōng yuán gāo hǎi bá zhēn yè lín dài nèi, zhēn xī yě shēng zōng xióng děng dà xíng yě shēng dòng wù zhǒng qún dé dào le jí qí yán gé de cháng tài huà shēng tài bǎo hù.

“Bên trong vành đai rừng lá kim độ cao lớn của Công viên Quốc gia, các quần thể động vật hoang dã cỡ lớn như con gấu gấu nâu hoang dã quý hiếm đã nhận được sự bảo tồn sinh thái thường xuyên vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →