Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
骡子
luózi LA TỬ

con la

一头骡子拉这么多煤,真够劲儿。

yītóu luózi lā zhème duō méi, zhēn gòujìn er.

“Con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.”

Bộ: 馬 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
蜂巢
fēngcháo PHONG SÀO

tổ ong

那棵大树上有一个蜂巢。

nà kē dà shù shàng yǒu yī gè fēngcháo.

“Có một cái tổ ong trên cái cây lớn đó.”

Bộ: 虫 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
家子
jiā zi GIA TỬ

gia đình

你这败家子,钱是天上掉下来的吗?

nǐ zhè bàijiāzi, qián shì tiānshàng diào xiàlái de ma?

“Đúng là phá của, tiền có phải từ trên trời rơi xuống đâu.”

#12 Chủ đề Từ vựng
孢子
bāozǐ BÀO TỬ

bào tử.

我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。

wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ

“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”

Bộ: 子 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
海蜇
hǎizhé HẢI TRIẾT

con sứa

我们不应该在海里乱抓海蜇。

wǒmen bù yīnggāi zài hǎili luàn zhuā hǎizhé.

“Chúng ta không nên tùy tiện bắt sứa ở dưới biển.”

Bộ: 氵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →