他最喜欢吃炸鸡翅膀。
tā zuì xǐhuan chī zhá jīchìbǎng.
“Anh ấy thích ăn cánh gà chiên giòn.”
他最喜欢吃炸鸡翅膀。
tā zuì xǐhuan chī zhá jīchìbǎng.
“Anh ấy thích ăn cánh gà chiên giòn.”
一头骡子拉这么多煤,真够劲儿。
yītóu luózi lā zhème duō méi, zhēn gòujìn er.
“Con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.”
这家饭店的海参做得非常美味。
zhè jiā fàndiàn de hǎishēn zuò de fēicháng měiwèi.
“Hải sâm ở nhà hàng này làm rất ngon.”
这头小犊子刚出生不久。
zhè tóu xiǎo dúzi gāng chūshēng bùjiǔ.
“Con bê này mới được sinh ra không lâu.”
泥鳅喜欢钻进泥里。
níqiu xǐhuan zuān jìn ní lǐ.
“Cá chạch thích chui vào bùn.”
那棵大树上有一个蜂巢。
nà kē dà shù shàng yǒu yī gè fēngcháo.
“Có một cái tổ ong trên cái cây lớn đó.”
冬天到了,很多动物开始休眠。
Dōngtiān dàole, hěnduō dòngwù kāishǐ xiūmián.
“Mùa đông đến, nhiều loài động vật bắt đầu ngủ đông.”
沙漠也是特殊栖息地。
shāmò yěshì tèshū qīxī dì.
“Sa mạc cũng là môi trường sống đặc biệt.”
我喜欢吃牛肚。
wǒ xǐhuan chī niú dǔ.
“Tôi thích ăn dạ dày bò.”
这只鹌鹑正在觅食。
zhè zhī ānchún zhèngzài mìshí.
“Con chim cút này đang tìm thức ăn.”
你这败家子,钱是天上掉下来的吗?
nǐ zhè bàijiāzi, qián shì tiānshàng diào xiàlái de ma?
“Đúng là phá của, tiền có phải từ trên trời rơi xuống đâu.”
我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。
wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ
“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”
街上跑着一个小娃子。
Jiē shàng pǎo zhe yī gè xiǎo wázi.
“Đường phố có một đứa trẻ nhỏ đang chạy.”
天光刚露出鱼肚白。
tiān guāng gāng lù chū yú dǔ bái.
“Trời vừa rạng đông.”
我们不应该在海里乱抓海蜇。
wǒmen bù yīnggāi zài hǎili luàn zhuā hǎizhé.
“Chúng ta không nên tùy tiện bắt sứa ở dưới biển.”
服务员,再来一份毛肚。
fúwùyuán, zàilái yī fèn máodǔ.
“Nhân viên ơi, cho thêm một phần sách bò nữa đi.”
我喜欢吃虾干炒饭。
Wǒ xǐhuān chī xiāgān chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên tôm khô.”
鹌鹑蛋比鸡蛋小很多。
ānchúndàn bǐ jīdàn xiǎo hěnduō.
“Trứng chim cút nhỏ hơn trứng gà nhiều.”
海洋中有许多无脊椎动物。
Hǎiyáng zhōng yǒu xǔduō wújǐzhuī dòngwù.
“Trong đại dương có nhiều loài động vật không xương sống.”
他是一名优秀的拳击选手。
Tā shì yī míng yōuxiù de quánjí xuǎnshǒu.
“Anh ấy là một vận động viên quyền anh xuất sắc.”
我喜欢吃桂鱼。
Wǒ xǐhuān chī guì yú.
“Tôi thích ăn cá vược.”
牧羊人每天在草原上牧羊。
Mùyáng rén měitiān zài cǎoyuán shàng mùyáng.
“Người chăn cừu chăn thả đàn cừu trên thảo nguyên mỗi ngày.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống