Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#1 Chủ đề Từ vựng
鲇鱼
niányú NIÊM NGƯ

cá nheo

鲇鱼生活在淡水的河流中。

niányú shēnghuó zài dànshuǐ de héliú zhōng.

“Cá nheo sống ở trong các con sông nước ngọt.”

Bộ: 魚 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
椋鸟
liáng niǎo LƯƠNG ĐIỂU

sáo xám

灰背椋鸟在树上唱歌。

Huī bèi liáng niǎo zài shù shàng chàng gē.

“Chim lẻo lưng xám đang hót trên cây.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Danh từ

“蚂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蚂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

猃猲对主人十分忠诚,听从主人的指令开展狩猎相关的行动。

Xiǎn xiē duì zhǔrén shífēn zhōngchéng, tīngcóng zhǔrén de zhǐlìng kāizhǎn shōuliè xiāngguān de xíngdòng.

“Chó săn rất trung thành với chủ, nghe theo mệnh lệnh của chủ để tiến hành các hoạt động liên quan đến săn bắn.”

Bộ: 犬 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
蜘蛛
zhī zhū TRI CHU

con nhện

墙角边有一只黑色的小蜘蛛在结网。

qiáng jiǎo biān yǒu yì zhī hēi sè de xiǎo zhī zhū zài jié wǎng 。

“Góc tường có một chú nhện đen nhỏ đang giăng tơ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →