家鼠在夜晚出来觅食。
Jiā shǔ zài yèwǎn chūlái mìshí.
“Chuột nhà ra ngoài kiếm ăn vào ban đêm.”
家鼠在夜晚出来觅食。
Jiā shǔ zài yèwǎn chūlái mìshí.
“Chuột nhà ra ngoài kiếm ăn vào ban đêm.”
在撒哈拉大沙漠中,有一种沙鼠,每当旱季到来之时,这种沙鼠都要囤积大量的草根,以备度过这段艰难的日子。
Zài Sāhālā dà shāmò zhōng, yǒu yī zhǒng shāshǔ, měi dāng hànjì dàolái zhī shí, zhè zhǒng shāshǔ dōu yào túnjī dàliàng de cǎo gēn, yǐ bèi dùguò zhè duàn jiān'nán de rìzi.
“Trong sa mạc Sahara, có một loài chuột cát, mỗi khi mùa khô đến, loài chuột này đều phải dự trữ một lượng lớn rễ cỏ để vượt qua giai đoạn khó khăn này.”
森林里有百兽出没。
Sēnlín lǐ yǒu bǎi shòu chūmò.
“Trong rừng có nhiều loại thú xuất hiện.”
我家有一只柴犬。
Wǒ jiā yǒu yī zhī cháiquǎn.
“Nhà tôi có một con chó Shiba.”
这些鸡仔需要保温。
zhèxiē jīzǐ xūyào bǎowēn.
“Những gà con này cần giữ ấm.”
故事里的大灰狼很坏。
gùshi lǐ de dà huī láng hěn huài.
“Sói xám trong truyện rất xấu xa.”
乳液对幼崽很重要。
rǔyè duì yòuzǎi hěn zhòngyào.
“Sữa rất quan trọng với con non.”
熊猫曾经是一种濒危动物。
xióngmāo céngjīng shì yī zhǒng bīnwēi dòngwù.
“Gấu trúc từng là một loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.”
金钱豹在森林里奔跑。
Jīnqiánbào zài sēnlín lǐ bēnpǎo.
“Báo gấm đang chạy trong rừng.”
黄牛通常用来耕田。
huángniú tōngcháng yòng lái gēng tián.
“Bò thường được dùng để cày ruộng.”
“鹿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
雪豹的尾巴特别蓬松。
xuěbào de wěibā tèbié péngsōng.
“Báo tuyết có đuôi rất xù.”
东北虎豹国家公园全面加强生态廊道建设,野生东北虎种群数量呈现出生机盎然的持续恢复增长态势。
Dōng běi hǔ bào guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng shēng tài láng dào jiàn shè, yě shēng dōng běi hǔ zhǒng qún shù liàng chéng xiàn chū shēng jī àng rán de chí xù huī fù zēng zhǎng tài shì.
“Công viên Quốc gia Hổ Báo Đông Bắc tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái, số lượng quần thể hổ cọp con hổ Đông Bắc hoang dã phô diễn xu thế phục hồi tăng trưởng liên tục tràn trề sức sống.”
在亚热带森林野外科学考察徒步时,建议穿着防刺高帮防护登山靴以防毒蛇咬伤。
Zài yà rè dài sēn lín yě wài kē xué kǎo chá tú bù shí, jiàn yì chuān zhe fáng cì gāo bāng fáng hù dēng shān xuē yǐ fáng dú shé yǎo shāng.
“Khi đi bộ khảo sát khoa học dã ngoại trong những cánh rừng á nhiệt đới, bạn nên mang giày leo núi cổ cao chống đâm xuyên chuyên dụng để phòng ngừa rắn độc cắn.”
“骏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jùn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““骏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他属未羊,今年二十五岁。
Tā shǔ wèi yáng, jīnnián èrshíwǔ suì.
“Anh ấy thuộc tuổi Dê, năm nay 25 tuổi.”
竹熊喜欢吃竹子。
Zhúxióng xǐhuan chī zhúzi.
“Gấu trúc thích ăn tre.”
大熊猫、金丝猴、野牦牛是中国的珍稀动物。
dàxióngmāo、jīnsīhóu、yěmáoníu shì Zhōngguó de zhēnxīdòngwù。
“Gấu trúc, khỉ lông vàng, trâu lùn hoang, đều là động vật quý hiếm của Trung Quốc.”
小狗突然大声吠叫。
xiǎo gǒu tūrán dàshēng fèi jiào.
“Con chó con đột nhiên sủa lớn.”
小猫在门口喵喵叫。
xiǎo māo zài ménkǒu miāo miāo jiào.
“Chú mèo con kêu "meo meo" ở cửa.”
小蛙在荷叶上跳来跳去。
xiǎo wā zài hé yè shàng tiào lái tiào qù.
“Con ếch nhỏ nhảy qua nhảy lại trên lá sen.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống