蛤蟆: ếch; con ếch
Nét viết & luyện viết chữ 蛤蟆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cóc; con cóc; ếch; nhái
Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).
cóc nhái
Chữ MÔ (蟆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “蛤蟆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我听到蛤蟆的叫声。
wǒ tīng dào háma de jiào shēng.
“Tôi nghe thấy tiếng kêu của ếch.”
蛤蟆在池塘里游泳。
háma zài chítáng lǐ yóuyǒng.
“Ếch đang bơi trong ao.”
Từ “蛤蟆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn