Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 5 Danh từ

在中秋神话传说中,那只在广寒宫桂花树下捣仙药的温顺玉兔,成为了纯洁吉祥的美好文化象征。

Zài zhōng qiū shén huà chuán shuō zhōng, nà zhǐ zài guǎng hán gōng guì huā shù xià dǎo xiān yào de wēn shùn yù tù, chéng wéi le chún jié jí xiáng de měi hǎo wén huà xiàng zhēng.

“Trong truyền thuyết thần thoại Tết Trung thu, chú thỏ ngọc hiền hòa giã thuốc tiên dưới gốc cây quế nơi cung Quảng Hàn đã trở thành biểu tượng văn hóa tốt lành thuần khiết và tươi đẹp.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

内蒙古大草原大力发展现代化智慧绿色畜牧业,利用卫星定位与无人机巡检实现了草场生态保护与牧民增收双赢。

Nèi méng gǔ dà cǎo yuán dà lì fā zhǎn xiàn dài huà zhì huì lǜ sè xù mù yè, lì yòng wèi xīng dìng wèi yǔ wú rén jī xún jiǎn shí xiàn le cǎo chǎng shēng tài bǎo hù yǔ mù mín zēng shōu shuāng yíng.

“Thảo nguyên Nội Mông đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi gia súc thông minh xanh hiện đại hóa, vận dụng tuần tra kiểm tra bằng máy bay không người lái và định vị vệ tinh đã thực hiện thắng lợi kép bảo vệ sinh thái đồng cỏ và tăng thu nhập cho người chăn nuôi.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“虾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““虾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

第二次世界大战后,世界范围内掀起了轰轰烈烈的民族解放与反殖民主义浪潮,广大殖民地半殖民地国家纷纷赢得民族独立。

Dì èr cì shì jiè dà zhàn hòu, shì jiè fàn wéi nèi xiān qǐ le hōng hōng liè liè de mín zú jiě fàng yǔ fǎn zhí mín zhǔ yì làng cháo, guǎng dà zhí mín dì bàn zhí mín dì guó jiā fēn fēn yíng dé mín zú dú lì.

“Sau Chiến tranh Thế giới thứ hai, trên phạm vi toàn thế giới đã dấy lên làn sóng chống chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc cuộn trào sục sôi, đông đảo các quốc gia nửa thuộc địa và thuộc địa đã liên tiếp giành được độc lập dân tộc.”

Bộ: 心 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
三趾鹑
sān zhǐ chún TAM CHỈ THUẦN

cun cút

三趾鹑喜欢在草地上活动。

Sān zhǐ chún xǐhuān zài cǎodì shàng huódòng.

“Cun cút thích hoạt động trên đồng cỏ.”

Bộ: 二 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →