爪哇野牛生活在森林中。
Zhǎowā yěniú shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Bò rừng ban-ten sống trong rừng.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
爪哇野牛生活在森林中。
Zhǎowā yěniú shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Bò rừng ban-ten sống trong rừng.”
毛鼻水獭生活在河边。
máo bí shuǐtǎ shēnghuó zài hé biān.
“Rái cá mũi lông sống bên bờ sông.”
青蛙是一种典型的两栖动物。
qīngwā shì yīzhǒng diǎnxíng de liǎngqī dòngwù
“Ếch là một loài động vật lưỡng cư điển hình.”
“黾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Měng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““黾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
梅花鹿喜欢吃青草。
méihuālù xǐhuan chī qīngcǎo.
“Hươu sao thích ăn cỏ xanh.”
黄雀在枝头欢快地歌唱。
huáng què zài zhī tóu huān kuài de gē chàng.
“Chim sẻ thông trên cành vui vẻ hót.”
这本书记录了家族的谱系。
Zhè běn shū jìlùle jiāzú de pǔxì.
“Cuốn sách này ghi lại phả hệ của gia đình.”
红梅花雀在树上唱歌。
Hóng méihuā què zài shù shàng chànggē.
“Chim mai hoa đang hót trên cây.”
保护生存环境很重要。
Bǎohù shēngcún huánjìng hěn zhòngyào.
“Bảo vệ môi trường sống rất quan trọng.”
乌穗鹛在树林中歌唱。
Wū suì méi zài shùlín zhōng gēchàng.
“Khướu mun đang hót trong rừng cây.”
草鸮在夜晚捕食。
Cǎo xiāo zài yèwǎn bǔshí.
“Cú lợn săn mồi vào ban đêm.”
琴鸟在树上唱歌。
Qín niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim đàn lia đang hát trên cây.”
钳嘴鹳在河边觅食。
Qián zuǐ guàn zài hé biān mì shí.
“Cò nhạn đang kiếm ăn bên bờ sông.”
紫水鸡在湖边觅食。
Zǐshuǐ jī zài hú biān mì shí.
“Xít đang kiếm ăn bên hồ.”
金头缝叶莺在树上唱歌。
Jīn tóu fèng yè yīng zài shù shàng chàng gē.
“Chích bông bụng đầu vàng đang hót trên cây.”
美洲鸵鸟跑得很快。
Měizhōu tuóniǎo pǎo de hěn kuài.
“Đà điểu châu mỹ chạy rất nhanh.”
织布鸟在树上筑巢。
Zhī bù niǎo zài shù shàng zhù cháo.
“Chim dệt vải làm tổ trên cây.”
绯胸鹦鹉喜欢吃水果。
Fēi xiōng yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt ngực đỏ thích ăn trái cây.”
这只公猪很强壮。
Zhè zhī gōng zhū hěn qiáng zhuàng.
“Con lợn đực này rất khỏe mạnh.”
这只金丝雀是黄色的。
zhè zhī jīnsīquè shì huángsè de.
“Chú chim hoàng yến này là màu vàng đấy.”
猎人操刀剥去了野兽皮毛。
lièrén cāo dāo bō qùle yěshòu pímáo.
“Thợ săn cầm dao lột da con thú.”
我家养了一只鸡尾鹦鹉。
Wǒ jiā yǎng le yī zhī jī wěi yīngwǔ.
“Nhà tôi nuôi một con vẹt mào.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết