呜咽
Minh họa từ vựng 呜咽
wūyè HÁN VIỆT: Ô Ế

呜咽: nức nở; nghẹn ngào; thút thít

nức nở nghẹn ngào thút thít

Nét viết & luyện viết chữ 呜咽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (呜, phồn thể: 嗚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呜
wūyè Ô Ế Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nức nở; nghẹn ngào; thút thít

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 7 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ Ô (呜, phồn thể: 嗚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).

咽
yān YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ họng; hầu họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

Câu ví dụ với từ “呜咽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对指责,她只能委屈地呜咽。

Miànduì zhǐzé, tā zhǐ néng wěiqu de wūyè.

“Đối mặt với lời buộc tội, cô ấy chỉ có thể khóc thút thít một cách tủi thân.”

Ví dụ #2

她趴在桌子上,绝望地呜咽着。

Tā pā zài zhuōzi shàng, juéwàng de wūyè zhe.

“Cô ấy gục xuống bàn, khóc nức nở trong tuyệt vọng.”

Từ “呜咽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →