海象在冰上休息。
Hǎixiàng zài bīng shàng xiūxí.
“Voi biển đang nghỉ trên băng.”
海象在冰上休息。
Hǎixiàng zài bīng shàng xiūxí.
“Voi biển đang nghỉ trên băng.”
蜜蜂在蜂房里忙碌。
Mìfēng zài fēngfáng lǐ mánglù.
“Ong đang bận rộn trong buồng ong.”
狗吠声有特色地低沉的、粗哑的狗叫。
gǒufèi shēng yǒu tèsè dì dīchén de cūyǎ de gǒu jiào
“Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.”
鱼类一次可以产卵上万颗。
Yú lèi yīcì kěyǐ chǎn luǎn shàng wàn kē.
“Loài cá một lần có thể đẻ hàng vạn trứng.”
我去宠物店买了只小狗。
Wǒ qù chǒngwù diàn mǎi le zhī xiǎo gǒu.
“Tôi đã đến cửa hàng thú cưng mua một con chó nhỏ.”
河边一只苍鹭正专注地捕鱼。
hé biān yī zhī cāng lù zhèng zhuānzhù de bǔ yú.
“Bên bờ sông, một con diệc xám đang tập trung bắt cá.”
贝类真不少。
bèi lèi zhēn bù shǎo.
“Loài nhuyễn thể rất nhiều.”
我家有一只小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎogǒu.
“Nhà tôi có một con chó nhỏ.”
我喜欢吃虹鳟鱼。
Wǒ xǐhuān chī hóngzūn yú.
“Tôi thích ăn cá hồi cầu vồng.”
槲鸫在树上唱歌。
Hú dōng zài shù shàng chàng gē.
“Chim hót đang hát trên cây.”
我喜欢看类人猿的节目。
wǒ xǐhuan kàn lèirényuán de jiémù.
“Tôi thích xem các chương trình về vượn người.”
小鸬鹚在湖边捕鱼。
Xiǎo lú cí zài hú biān bǔ yú.
“Chim cốc nhỏ đang bắt cá bên hồ.”
在重大地震废墟搜救实战演练中,经过严格严密科目训练的搜救犬凭借极其灵敏的嗅觉精准锁定了幸存者生命坐标。
Zài zhòng dà dì zhèn fèi xū sōu jiù shí zhàn yǎn liàn zhōng, jīng guò yán gé yán mì kē mù xùn liàn de sōu jiù quǎn píng jiè jí qí líng mǐn de xiù jué jīng zhǔn suǒ dìng le xìng cún zhě shēng mìng zuò biāo.
“Trong đợt diễn tập thực chiến tìm kiếm cứu nạn trên đống đổ nát động đất trọng đại, chó nghiệp vụ cứu hộ trải qua sự huấn luyện các đề mục nghiêm ngặt nhờ vào khứu giác cực kỳ nhạy bén đã khóa chặt chuẩn xác tọa độ sinh mệnh của nạn nhân còn sống.”
“峰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““峰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们晚饭吃石斑鱼。
wǒmen wǎnfàn chī shí bān yú.
“Tối nay chúng ta ăn cá mú.”
在广袤原始的国家热带雨林公园内,繁衍生息着数以千计珍稀奇特的飞禽走兽,构成了生机盎然的生物多样性格局。
Zài guǎng mào yuán shǐ de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán nèi, fán yǎn shēng xī zhāo shù yǐ qiān jì zhēn xī qí tè de fēi qín zǒu shòu, gòu chéng le shēng jī àng rán de shēng wù duō yàng xìng gé jú.
“Bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia nguyên sinh bao la bát ngát đang là nơi sinh sôi nảy nở của hàng ngàn loài chim trời thú vật quý hiếm kỳ lạ, tạo nên một bố cục đa dạng sinh học tràn trề sức sống.”
隹部表示短尾的鸟。
zhuī bù biǎoshì duǎn wěi de niǎo.
“Bộ Chuy biểu thị chim đuôi ngắn.”
小鸟在树上啾啾叫。
Xiǎo niǎo zài shù shàng jiū jiū jiào.
“Chim nhỏ líu lo hót trên cây.”
晚上,土狗的叫声很大。
wǎnshàng, tǔ gǒu de jiào shēng hěn dà.
“Buổi tối, tiếng kêu của loài dế nhũi rất to.”
他每天清早去山上放牧。
tā měitiān qīngzǎo qù shānshàng fàngmù.
“Mỗi sáng sớm anh đều lên núi chăn thả.”
珍珠贝生活在海底。
zhēnzhūbèi shēnghuó zài hǎidǐ.
“Trai ngọc sống dưới đáy biển.”
“鹉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
田野里有很多蚱虫在跳。
Tián yě lǐ yǒu hěn duō zhà chóng zài tiào.
“Trong đồng có nhiều con cào cào đang nhảy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống