狸: con lửng chó
Nét viết & luyện viết chữ 狸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LY (狸): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con lửng chó
Chữ LY (狸): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “狸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
森林里有一只狸猫。
sēnlín lǐ yǒu yī zhī límāo.
“Trong rừng có một con báo.”
山里有野狸子,晚上会来偷鸡。
shānli yǒuyě lí zǐ, wǎnshàng huì lái tōu jī.
“Trong núi có con lửng, tối đến thường vào bắt gà.”
Từ “狸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn