守财奴: kẻ keo kiệt; nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; thần giữ của; người keo kiệt
Nét viết & luyện viết chữ 守财奴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ
Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
sự giàu có, của cải, sự giàu có
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
kẻ keo kiệt; nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; thần giữ của; người keo kiệt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dáng NỮ dịu hiền, Bên phải tay HỰU nối liền sớm hôm. Chữ NÔ vất vả chăm nom, Ngày nay bình đẳng vuông tròn tự do.”
Chữ NÔ (奴) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay nắm giữ, lao động) bên phải. Chữ phản ánh dấu ấn lịch sử thời cổ đại khi tù binh hoặc người phụ nữ bị bắt giữ để làm công việc hầu hạ nặng nhọc trong gia đình quý tộc. Ngày nay, chữ NÔ chủ yếu xuất hiện trong các từ lịch sử hoặc ghép thành chữ NỖ (努) với ý nghĩa nỗ lực, đem đôi bàn tay vươn lên làm chủ vận mệnh.
Câu ví dụ với từ “守财奴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我老板是个守财奴。
wǒ lǎobǎn shìgè shǒucáinú.
“Ông chủ tôi là một kẻ keo kiệt.”
我爸比守财奴还小气。
wǒ bà bǐ shǒucáinú hái xiǎoqì.
“Bố tôi còn keo hơn mấy người keo nữa.”
Từ “守财奴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn