侠义
Minh họa từ vựng 侠义
xiáyì HÁN VIỆT: HIỆP NGHĨA

侠义: nghĩa hiệp

nghĩa hiệp

Nét viết & luyện viết chữ 侠义

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆP (侠, phồn thể: 俠): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 二 (NHỊ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 武侠 (VÕ HIỆP: võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侠
xiá HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỆP (侠, phồn thể: 俠): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 二 (NHỊ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 武侠 (VÕ HIỆP: võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).

义
yì NGHĨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 BỘ DƯƠNG (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Con dê hiền lành thuần khiết, linh vật tế lễ trời đất.) 我 BỘ NGÃ (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Bản ngã, cái tôi cá nhân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”

Chữ NGHĨA (义) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nghĩa (phồn thể 義) trên là chữ Dương (羊 - con dê tế lễ thuần khiết), dưới là chữ Ngã (我 - cái tôi của ta). Dê là con vật hy sinh thân mình trong lễ tế Tam Sanh vì đại cuộc. Chữ Nghĩa dạy con người biết đặt cái tôi (Ngã) xuống dưới đức hy sinh thánh thiện (Dương), sống vì lẽ phải, hy sinh tư lợi vì hạnh phúc cộng đồng và đại nghĩa giang sơn.

Câu ví dụ với từ “侠义”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个侠义的人。

tā shì yīgè xiáyì de rén.

“Anh ấy là một người nghĩa hiệp.”

Ví dụ #2

侠义之士受人尊敬。

xiáyì zhī shì shòu rén zūnjìng.

“Người nghĩa hiệp luôn được kính trọng.”

Từ “侠义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →