谎话 Phồn thể: 謊話
Minh họa từ vựng 谎话
huǎnghuà HÁN VIỆT: HOANG THOẠI

谎话: lời nói dối, lời dối trá gian xảo bịa đặt

lời nói dối lời dối trá gian xảo bịa đặt

Nghĩa tiếng Anh (English): lie, untruth, falsehood

Nét viết & luyện viết chữ 谎话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOANG (谎, phồn thể: 謊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谎
huǎnghuà HOANG THOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói dối, lời dối trá gian xảo bịa đặt

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOANG (谎, phồn thể: 謊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

话
huà THOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phát ra từ miệng.) 舌 BỘ THIỆT (Chiếc lưỡi uốn nắn âm thanh chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.

Câu ví dụ với từ “谎话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索只尊重客观严密的实验事实与第一手实测数据,任何学术造假与夸大其词的谎话在真理面前终将不攻自破。

Kē xué tàn suǒ zhǐ zūn zhòng kè guān yán mì de shí yàn shì shí yǔ dì yī shǒu shí cè shù jù, rèn hé xué shù zào jiǎ yǔ kuā dà qí cí de huǎng huà zài zhēn lǐ miàn qián zhōng jiāng bù gōng zì pò.

“Khám phá khoa học chỉ tôn trọng số liệu đo đạc thực tế ban đầu và sự thật thực nghiệm chặt chẽ khách quan, bất kỳ lời dối trá lời nói dối ngụy tạo khoa trương và làm giả học thuật nào trước chân lý cuối cùng đều sẽ tự sụp đổ.”

Science respects empirical facts; academic fabrications and lies will inevitably collapse before verified truth.

Từ “谎话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →