狡
Minh họa từ vựng 狡
jiǎo HÁN VIỆT: GIẢO

狡: giảo hoạt; ranh mãnh; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt

giảo hoạt ranh mãnh gian xảo xảo quyệt quỷ quyệt

Nét viết & luyện viết chữ 狡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (狡): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狡
jiǎo GIẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảo hoạt; ranh mãnh; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Chữ GIẢO (狡): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Câu ví dụ với từ “狡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这人太狡了!

zhè rén tài jiǎole!

“Người này quá xảo quyệt!”

Ví dụ #2

他很狡猾,不可信。

tā hěn jiǎohuá, bùkě xìn.

“Anh ta rất ranh mãnh, không đáng tin.”

Từ “狡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →