勤
Minh họa từ vựng 勤
qín HÁN VIỆT: CẦN

勤: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

siêng năng chăm chỉ cần mẫn

Nét viết & luyện viết chữ 勤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.” — Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勤
qín CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
堇 CHỮ CẬN (Đất sét vàng phơi nắng, hàm ý hoàn cảnh gian truân khổ ải.) 力 BỘ LỰC (Dùng hết sức mình nỗ lực không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.”

Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

Câu ví dụ với từ “勤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他很勤劳。

tā hěn qínláo.

“Cậu ấy rất siêng năng.”

Ví dụ #2

他是一个很勤的员工。

tā shì yīgè hěn qín de yuángōng.

“Anh ấy là một nhân viên chăm chỉ.”

Từ “勤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →