实力 Phồn thể: 實力
Minh họa từ vựng 实力
shí lì HÁN VIỆT: THỰC LỰC

实力: thực lực, sức mạnh tiềm tàng thực chất

thực lực sức mạnh tiềm tàng thực chất

Nghĩa tiếng Anh (English): strength, actual strength, capability

Nét viết & luyện viết chữ 实力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “实力” (shí lì) có âm Hán Việt là “THỰC LỰC”, thuộc bộ thủ 力, mang nghĩa chính là “thực lực, sức mạnh tiềm tàng thực chất”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
力
lì LỰC

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “实力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。

Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”

China demonstrated solid comprehensive sci-tech strength in strategic fields like manned spaceflight, deep-sea exploration, and supercomputing.

Ví dụ #2

深刻领悟“实力”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shí lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “实力” (thực lực, sức mạnh tiềm tàng thực chất - THỰC LỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "实力" (thực lực, sức mạnh tiềm tàng thực chất) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “实力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →