暖和: ấm áp, làm ấm
Nghĩa tiếng Anh (English): warm, nice and warm
Nét viết & luyện viết chữ 暖和
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)
Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”
Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.
Câu ví dụ với từ “暖和”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天天气很暖和。
jīn tiān tiān qì hěn nuǎn huo 。
“Thời tiết hôm nay rất ấm áp.”
Today the weather is warm.
深入理解“暖和”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ nuǎn huo ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “暖和” (ấm áp, làm ấm - NOÃN HOÀ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "暖和" (ấm áp, làm ấm) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “暖和” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn