优秀 Phồn thể: 優秀
Minh họa từ vựng 优秀
yōu xiù HÁN VIỆT: ƯU TÚ

优秀: xuất sắc, ưu tú

xuất sắc ưu tú

Nghĩa tiếng Anh (English): outstanding, excellent, distinguished

Nét viết & luyện viết chữ 优秀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 优

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

优
yōu xiù ƯU TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xuất sắc, ưu tú

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

秀
xiù TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tú (Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.).

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.”

Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).

Câu ví dụ với từ “优秀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是一位优秀的学生。

tā shì yí wèi yōu xiù de xué shēng 。

“Cô ấy là một học sinh xuất sắc.”

She is an excellent student.

Ví dụ #2

深入理解“优秀”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ yōu xiù ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “优秀” (xuất sắc, ưu tú - ƯU TÚ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "优秀" (xuất sắc, ưu tú) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “优秀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →