敏捷: nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt
Nghĩa tiếng Anh (English): nimble, agile, quick, shrewd
Nét viết & luyện viết chữ 敏捷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”
nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt bắt mồi Chiến công thắng lợi đứng ngồi reo vang. Tay THỦ (扌) nhanh nhạy lập công, Chữ TIỆP (捷) thắng lợi cờ hồng tung bay.”
Câu ví dụ với từ “敏捷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。
Sì zú fǎng shēng jī qì rén dā zài le xiān jìn de qiáng huà xué xí yùn dòng kòng zhì suàn fǎ, néng gòu zài jí qí qí qū fù zá de fèi xū dì xíng zhōng mǐn jié zì rú dì bēn pǎo tiào yuè.
“Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.”
The quadruped robot with reinforcement learning motion control runs and jumps nimbly across rugged disaster terrain.
深刻领悟“敏捷”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mǐn jié ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “敏捷” (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt - MẪN TIỆP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "敏捷" (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “敏捷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn