嶒
Minh họa từ vựng 嶒
céng HÁN VIỆT: TẰNG

嶒: cao; cao ngất

cao cao ngất

Nét viết & luyện viết chữ 嶒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嶒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẰNG (嶒): thuộc bộ SƠN (山), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嶒
céng TẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao; cao ngất

Bộ 山 (BỘ SƠN • 15 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ TẰNG (嶒): thuộc bộ SƠN (山), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “嶒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山势嶒峻,行人难通。

shānshì céng jùn, xíngrén nán tōng.

“Thế núi hiểm trở, người đi đường khó mà qua được.”

Ví dụ #2

嶒嶒层岭,直插云霄。

céng céng céng lǐng, zhí chā yúnxiāo.

“Những dãy núi cao ngất trùng điệp, đâm thẳng lên trời mây.”

Từ “嶒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →