腮颊: má; quai hàm
Nét viết & luyện viết chữ 腮颊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
má, đôi má; mang (cá)
Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).
má, hàm
Chữ GIÁP (颊, phồn thể: 頰): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “腮颊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的腮颊红润健康。
Tā de sāi jiá hóng rùn jiàn kāng.
“Má của anh ấy hồng hào và khỏe mạnh.”
Từ “腮颊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn