Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#8 Chủ đề Danh từ

“懰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““懰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
英雄式
yīngxióng shì ANH HÙNG THỨC

kiểu anh hùng

他以英雄式的勇气面对困难。

Tā yǐ yīngxióng shì de yǒngqì miànduì kùnnán.

“Anh ấy đối mặt với khó khăn bằng lòng dũng cảm kiểu anh hùng.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 7 Thành ngữ

起初国际学术界对这项颠覆性超导理论半信半疑,但随着确凿实验结果反复复现,全球学者纷纷给予高度评价。

Qǐ chū guó jì xué shù jiè duì zhè xiàng diān fù xìng chāo dǎo lǐ lùn bàn xìn bàn yí, dàn suí zhe què záo shí yàn jié guǒ fǎn fù fù xiàn, quán qiú xué zhě fēn fēn jǐ yǔ gāo dù píng jià.

“Ban đầu giới học thuật quốc tế đối với lý luận siêu dẫn mang tính cách mạng này còn nửa tin nửa ngờ bán tín bán nghi, nhưng cùng với việc các kết quả thực nghiệm xác thực được tái lập lặp đi lặp lại, các học giả toàn cầu đã đồng loạt dành sự đánh giá rất cao.”

Bộ: 十 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Động từ

中国科学家以傲立世界科技前沿的志气与底气,在多个重大前沿基础领域实现了从跟跑向领跑的历史性跨越。

Zhōng guó kē xué jiā yǐ ào lì shì jiè kē jì qián yán de zhì qì yǔ dǐ qì, zài duō gè zhòng dà qián yán jī chǔ lǐng yù shí xiàn le cóng gēn pǎo xiàng lǐng pǎo de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Các nhà khoa học Trung Quốc với khí phách và bản lĩnh ngạo nghễ kiêu hãnh đứng vững nơi ranh giới tiên phong khoa học công nghệ thế giới đã thực hiện bước nhảy vọt lịch sử từ chạy theo sau trở thành dẫn đầu trong nhiều lĩnh vực cơ bản tiên phong trọng đại.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

新一代多靶点靶向抗肿瘤药物在临床试验中展现出极高杀伤活性,有效清除了患者体内顽固的耐药性恶性肿瘤细胞。

Xīn yí dài duō bǎ diǎn bǎ xiàng kàng zhǒng liú yào wù zài lín chuáng shì yàn zhōng zhǎn xiàn chū jí gāo shā shāng huó xìng, yǒu xiào qīng chú le huàn zhě tǐ nèi wán gù de nài yào xìng è xìng zhǒng liú xì bāo.

“Thuốc chống khối u đích đa mục tiêu thế hệ mới trong các thử nghiệm lâm sàng đã phô diễn hoạt tính tiêu diệt cực cao, quét sạch hiệu quả các tế bào khối u ác tính kháng thuốc ngoan cố bên trong cơ thể người bệnh.”

Bộ: 頁 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

我国科研团队忠实记录并公开了深渊科考全过程海量实测数据,为全球海洋科学界提供了极其详实的第一手科学资料。

Wǒ guó kē yán tuán duì zhōng shí jì lù bìng gōng kāi le shēn yuān kē kǎo quán guò chéng hǎi liàng shí cè shù jù, wèi quán qiú hǎi yáng kē xué jiè tí gōng le jí qí xiáng shí de dì yī shǒu kē xué zī liào.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã ghi chép trung thực chuẩn xác và công khai khối lượng số liệu đo đạc thực tế khổng lồ trong toàn bộ quá trình khảo sát khoa học vực thẳm biển sâu, mang lại nguồn tư liệu khoa học ban đầu tận tay vô cùng chi tiết xác thực cho giới khoa học đại dương toàn cầu.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

科学探索既需要富有激情的感性直觉与想象力来提出假说,更需要极端严谨客观的理性数理逻辑与实验验证。

Kē xué tàn suǒ jì xū yào fù yǒu jī qíng de gǎn xìng zhí jué yǔ xiǎng xiàng lì lái tí chū jiǎ shuō, gèng xū yào jí duān yán jǐn kè guān de lǐ xìng shù lǐ luó jí yǔ shí yàn yàn zhèng.

“Khám phá khoa học vừa cần đến trí tưởng tượng và trực giác cảm tính cảm tính giàu nhiệt huyết để đưa ra giả thuyết, lại càng cần đến kiểm chứng thực nghiệm và logic toán lý lý tính khách quan nghiêm cẩn tột cùng.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →