轻浮: tùy tiện; lỗ mãng; bậy bạ; nói năng tuỳ tiện; bạ đâu nói đấy; lẳng
Nét viết & luyện viết chữ 轻浮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHINH (轻, phồn thể: 輕): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét, thành phần: 车 (XA) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 年轻 (NIÊN KHINH: trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung), 轻松 (KHINH TÙNG: nhẹ nhõm, thư thái, dễ dàng), 轻视 (KHINH THỊ: coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp), 举足轻重 (CỬ TÚC KHINH TRỌNG: có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ
Chữ KHINH (轻, phồn thể: 輕): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét, thành phần: 车 (XA) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 年轻 (NIÊN KHINH: trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung), 轻松 (KHINH TÙNG: nhẹ nhõm, thư thái, dễ dàng), 轻视 (KHINH THỊ: coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp), 举足轻重 (CỬ TÚC KHINH TRỌNG: có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định).
nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Câu ví dụ với từ “轻浮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是说些轻浮的话。
tā zǒng shì shuō xiē qīngfú dehuà.
“Anh ấy luôn nói những lời tùy tiện.”
他的轻浮态度让人很生气。
tā de qīngfú tàidù ràng rén hěn shēngqì.
“Thái độ tùy tiện của anh ấy khiến mọi người rất tức giận.”
Từ “轻浮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn