清教徒: phái Thanh Giáo (giáo phái ở nước Anh, thế kỉ XVI- XVII)
Nét viết & luyện viết chữ 清教徒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.” — Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”
Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
phái Thanh Giáo (giáo phái ở nước Anh, thế kỉ XVI- XVII)
Chữ ĐỒ (徒): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 走 (TẨU). Từ ghép HSK: 歹徒 (ĐÃI ĐỒ: tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn), 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn), 徒弟 (ĐỒ ĐỆ: đồ đệ, học trò truyền nghề).
Câu ví dụ với từ “清教徒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
作为清教徒,他的道德和宗教观念都很严格。
zuòwéi qīngjiàotú tā de dàodé hé zōngjiào guānniàn dōu hěn yángé
“Là một người theo giáo phái Cơ đốc giáo, anh ta có đạo đức và quan niệm tôn giáo rất nghiêm ngặt.”
Từ “清教徒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 清教徒 (qīngjiàotú)
清教徒 (qīngjiàotú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “清教徒” có phiên âm Pinyin là “qīngjiàotú”, âm Hán Việt là “THANH GIÁO ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phái Thanh Giáo (giáo phái ở nước Anh, thế kỉ XVI- XVII)”.
Chữ 清教徒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “清教徒” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.