顽固 Phồn thể: 頑固
Minh họa từ vựng 顽固 (wán gù)
wán gù HÁN VIỆT: NGOAN CỐ

顽固: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển

ngoan cố cứng đầu bướng bỉnh khó lay chuyển

Nghĩa tiếng Anh (English): stubborn, obstinate, persistent (disease/habit)

Nét viết & luyện viết chữ 顽固

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顽
wán gù NGOAN CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).

固
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.”

Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “顽固”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代多靶点靶向抗肿瘤药物在临床试验中展现出极高杀伤活性,有效清除了患者体内顽固的耐药性恶性肿瘤细胞。

Xīn yí dài duō bǎ diǎn bǎ xiàng kàng zhǒng liú yào wù zài lín chuáng shì yàn zhōng zhǎn xiàn chū jí gāo shā shāng huó xìng, yǒu xiào qīng chú le huàn zhě tǐ nèi wán gù de nài yào xìng è xìng zhǒng liú xì bāo.

“Thuốc chống khối u đích đa mục tiêu thế hệ mới trong các thử nghiệm lâm sàng đã phô diễn hoạt tính tiêu diệt cực cao, quét sạch hiệu quả các tế bào khối u ác tính kháng thuốc ngoan cố bên trong cơ thể người bệnh.”

Multi-target anti-tumor drugs showed high efficacy in clinical trials, eliminating stubborn drug-resistant tumor cells in patients.

Ví dụ #2

深刻领悟“顽固”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wán gù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “顽固” (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển - NGOAN CỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "顽固" (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “顽固” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顽固 (wán gù)

顽固 (wán gù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “顽固” có phiên âm Pinyin là “wán gù”, âm Hán Việt là “NGOAN CỐ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển” (tiếng Anh: stubborn, obstinate, persistent (disease/habit)).

Chữ 顽固 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “顽固” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-10-03T08:45:56+07:00