孤僻: quái gở; cô độc; lầm lì; lạnh lùng; khép kín; cò độc; lầm lỳ
Nét viết & luyện viết chữ 孤僻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
hoang vắng; vắng vẻ; vắng
Chữ TÍCH (僻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút).
Câu ví dụ với từ “孤僻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一个孤僻的孩子。
tā shì yīgè gūpì de háizi.
“Nó là một đứa trẻ lầm lì.”
她从小就比较孤僻。
tā cóngxiǎo jiù bǐjiào gūpì.
“Cô ấy từ bé đã khá khép kín.”
Từ “孤僻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn