忠实 Phồn thể: 忠實
Minh họa từ vựng 忠实 (zhōng shí)
zhōng shí HÁN VIỆT: TRUNG THỰC

忠实: trung thực, trung thành chuẩn xác không sai lệch

trung thực trung thành chuẩn xác không sai lệch

Nghĩa tiếng Anh (English): faithful, loyal, true, truthful

Nét viết & luyện viết chữ 忠实

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.” — Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忠
zhōng TRUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trung thành, ngay thẳng, hết lòng vì đại nghĩa, không hai lòng.

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
中 CHỮ TRUNG (Chính giữa, ngay thẳng, không thiên lệch, công chính vô tư.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm can, tấm lòng chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.”

Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Câu ví dụ với từ “忠实”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研团队忠实记录并公开了深渊科考全过程海量实测数据,为全球海洋科学界提供了极其详实的第一手科学资料。

Wǒ guó kē yán tuán duì zhōng shí jì lù bìng gōng kāi le shēn yuān kē kǎo quán guò chéng hǎi liàng shí cè shù jù, wèi quán qiú hǎi yáng kē xué jiè tí gōng le jí qí xiáng shí de dì yī shǒu kē xué zī liào.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã ghi chép trung thực chuẩn xác và công khai khối lượng số liệu đo đạc thực tế khổng lồ trong toàn bộ quá trình khảo sát khoa học vực thẳm biển sâu, mang lại nguồn tư liệu khoa học ban đầu tận tay vô cùng chi tiết xác thực cho giới khoa học đại dương toàn cầu.”

The research team faithfully recorded and publicized ocean expedition data, providing detailed firsthand scientific records.

Ví dụ #2

深刻领悟“忠实”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhōng shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “忠实” (trung thực, trung thành chuẩn xác không sai lệch - TRUNG THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "忠实" (trung thực, trung thành chuẩn xác không sai lệch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “忠实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忠实 (zhōng shí)

忠实 (zhōng shí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “忠实” có phiên âm Pinyin là “zhōng shí”, âm Hán Việt là “TRUNG THỰC”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trung thực, trung thành chuẩn xác không sai lệch” (tiếng Anh: faithful, loyal, true, truthful).

Chữ 忠实 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忠实” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-07-10T07:34:25+07:00