靠不住
Minh họa từ vựng 靠不住
kàobuzhù HÁN VIỆT: KHÁO BẤT TRỤ

靠不住: không đáng tin cậy; không thể dựa vào được; không tin cậy được; không tin được

không đáng tin cậy không thể dựa vào được không tin cậy được không tin được

Nét viết & luyện viết chữ 靠不住

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靠
kào KHÁO

dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

住
zhù TRÚ

ở, sống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Bên phải chữ CHỦ sáng ngời đèn hoa Làm chủ mảnh đất quê nhà An cư CƯ TRÚ chan hòa ấm êm.”

Câu ví dụ với từ “靠不住”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的话靠不住,别相信。

tā dehuà kàobùzhù, bié xiāngxìn.

“Anh ta nói không đáng tin, đừng tin.”

Ví dụ #2

这件事情靠不住,慎重。

zhè jiàn shìqíng kàobùzhù, shènzhòng.

“Việc này không thể tin cậy, cẩn thận.”

Từ “靠不住” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →