懒怠
Minh họa từ vựng 懒怠
lǎndai HÁN VIỆT: LÃN ĐÃI

懒怠: lười biếng; lười nhác; biếng nhác

lười biếng lười nhác biếng nhác

Nét viết & luyện viết chữ 懒怠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.” — Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懒
lǎn LÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lười biếng, lười

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Ý chí bên trong buông lơi.) 赖 CHỮ LẠI (Dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”

Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

怠
dài ĐÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biếng nhác; lười biếng; uể oải

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).

Câu ví dụ với từ “懒怠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

懒怠是成功的绊脚石,我们要克服这些消极情绪,积极面对挑战。

lǎn dài shì chéng gōng de bàn jiǎo shí, wǒ men yào kè fú zhè xiē xiāo jí qíng xù, jī jí miàn duì tiǎo zhàn.

“Lười biếng là chướng ngại vật trên con đường thành công, chúng ta cần khắc phục những cảm xúc tiêu cực này, tích cực đối mặt với thử thách.”

Ví dụ #2

他不愿意付出努力,总是懒怠地等待别人的帮助,这样是无法取得进步的。

Tā bù yuànyì fùchū nǔlì, zǒng shì lǎndài de děngdài biérén de bāngzhù, zhèyàng shì wúfǎ qǔdé jìnbù de.

“Anh ta không chịu bỏ công sức, luôn lười biếng chờ đợi sự giúp đỡ của người khác, làm vậy thì không thể tiến bộ được.”

Từ “懒怠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →