伶俐
Minh họa từ vựng 伶俐
líng lì HÁN VIỆT: LINH LỢI

伶俐: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi

lanh lợi khôn ngoan hoạt bát thông minh miệng lưỡi

Nghĩa tiếng Anh (English): clever, quick-witted, smart and alert

Nét viết & luyện viết chữ 伶俐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “伶俐” (líng lì) có âm Hán Việt là “LINH LỢI”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伶
líng LINH

cô đơn, đơn độc; diễn viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
俐
lì LỢI

mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “伶俐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全国青少年航天科普演讲比赛总决赛舞台上,几位聪明伶俐的小选手以生动严谨的语言征服了全场评委。

Zài quán guó qīng shào nián háng tiān kē pǔ yǎn jiǎng bǐ sài zǒng jué sài wǔ tái shàng, jǐ wèi cōng míng líng lì de xiǎo xuǎn shǒu yǐ shēng dòng yán jǐn de yǔ yán zhēng fú le quán chǎng píng wěi.

“Trên sân khấu vòng chung kết Cuộc thi Thuyết trình Phổ biến Khoa học Hàng không Vũ trụ dành cho Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các thí sinh nhí thông minh lanh lợi bằng ngôn từ chuẩn cẩn sinh động đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo tại hội trường.”

On the national youth space presentation finals stage, clever, quick-witted young contestants captivated judges with vivid talks.

Ví dụ #2

深刻领悟“伶俐”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ líng lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “伶俐” (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi - LINH LỢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "伶俐" (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “伶俐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →