淡泊
Minh họa từ vựng 淡泊
dànbó HÁN VIỆT: ĐẠM BẠC

淡泊: đạm bạc; điềm tĩnh; thản nhiên; không ham danh lợi; không màng danh lợi; thanh bạch

đạm bạc điềm tĩnh thản nhiên không ham danh lợi không màng danh lợi thanh bạch

Nét viết & luyện viết chữ 淡泊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淡
dàn ĐẠM

nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
泊
bó BẠC

đậu; cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Câu ví dụ với từ “淡泊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他过着淡泊的生活。

tāguòzhe dànbó de shēnghuó.

“Anh ấy sống cuộc sống đạm bạc.”

Ví dụ #2

他一直保持淡泊的心态。

tā yīzhí bǎochí dànbó de xīntài.

“Anh ấy luôn giữ tâm trạng thanh đạm.”

Từ “淡泊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →