懒散
Minh họa từ vựng 懒散
lǎnsǎn HÁN VIỆT: LÃN TẢN

懒散: lười nhác; lười biếng; uể oải; mệt mỏi; lờ đờ; không phấn chấn; lờ phờ

lười nhác lười biếng uể oải mệt mỏi lờ đờ không phấn chấn lờ phờ

Nét viết & luyện viết chữ 懒散

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.” — Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懒
lǎn LÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lười biếng, lười

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Ý chí bên trong buông lơi.) 赖 CHỮ LẠI (Dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”

Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

散
sàn / sǎn TÁN / TẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan học/tan làm, đi dạo, phân tán (sàn); rời rạc, tản mạn, văn xuôi (sǎn)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) ⺼ NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TẢN (散): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 散步 (TẢN BỘ: đi dạo, tản bộ), 分散 (PHÂN TẢN: phân tán, giải tán, rải rác), 解散 (GIẢI TẢN: giải tán, giải thể (tập thể, cuộc họp)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)).

Câu ví dụ với từ “懒散”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他工作非常懒散。

tā gōngzuò fēicháng lǎnsǎn.

“Anh ấy làm việc rất uể oải.”

Ví dụ #2

他整天懒散地玩。

tā zhěng tiān lǎnsǎn de wán.

“Anh ấy chơi bời lười nhác suốt cả ngày.”

Từ “懒散” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →