孱头
Minh họa từ vựng 孱头 (càn tou)
càn tou HÁN VIỆT: SÀN ĐẦU

孱头: đồ mềm yếu bất lực; kẻ nhu nhược (lời mắng); đồ bất tài yếu đuối; thằng ẻo ọt

đồ mềm yếu bất lực kẻ nhu nhược (lời mắng) đồ bất tài yếu đuối thằng ẻo ọt

Nét viết & luyện viết chữ 孱头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀN (孱): thuộc bộ TỬ (子), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孱
càn tou SÀN ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ mềm yếu bất lực; kẻ nhu nhược (lời mắng); đồ bất tài yếu đuối; thằng ẻo ọt

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ SÀN (孱): thuộc bộ TỬ (子), gồm 12 nét.

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “孱头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他不是个孱头,绝不会轻易放弃。

tā bùshì gè càn tou, jué bù huì qīngyì fàngqì.

“Anh ấy không phải là kẻ yếu đuối, tuyệt đối sẽ không dễ dàng từ bỏ.”

Ví dụ #2

别以为我孱头,我只是不想计较。

bié yǐwéi wǒ càn tou, wǒ zhǐshì bùxiǎng jìjiào.

“Đừng nghĩ tôi là kẻ nhu nhược, tôi chỉ là không muốn chấp nhặt.”

Từ “孱头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孱头 (càn tou)

孱头 (càn tou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孱头” có phiên âm Pinyin là “càn tou”, âm Hán Việt là “SÀN ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồ mềm yếu bất lực; kẻ nhu nhược (lời mắng); đồ bất tài yếu đuối; thằng ẻo ọt”.

Chữ 孱头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孱头” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-13T19:44:36+07:00