挪威
Minh họa từ vựng 挪威
Nuówēi HÁN VIỆT: NA UY

挪威: Na-uy; Norway (viết tắt là Nor. hoặc Norw.)

Na-uy Norway (viết tắt là Nor. hoặc Norw.)

Nét viết & luyện viết chữ 挪威

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挪
nuó NA

dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
威
wēi UY

Uy (Uy dũng, uy phong lẫm liệt, có uy tín và sức ảnh hưởng sâu rộng đến tập thể.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.”

Câu ví dụ với từ “挪威”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

挪威的风景非常美丽。

Nuówēi de fēngjǐng fēicháng měilì.

“Na-uy có phong cảnh rất đẹp.”

Ví dụ #2

我打算去挪威玩一趟。

wǒ dǎsuàn qù Nuówēi wán yī tàng.

“Tôi định đi Na-uy chơi một chuyến.”

Từ “挪威” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →