委内瑞拉: Vê-nê-xu-ê-la; Venezuela (viết tắt là Ven. hoặc Venez.)
Nét viết & luyện viết chữ 委内瑞拉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bổ nhiệm, gửi, ủy thác
Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).
bên trong, nội bộ, trong vòng
Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Vê-nê-xu-ê-la; Venezuela (viết tắt là Ven. hoặc Venez.)
Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Câu ví dụ với từ “委内瑞拉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想去委内瑞拉旅游。
Wǒ xiǎng qù Wěinèiruìlā lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Venezuela.”
Từ “委内瑞拉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 委内瑞拉 (Wěinèiruìlā)
委内瑞拉 (Wěinèiruìlā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “委内瑞拉” có phiên âm Pinyin là “Wěinèiruìlā”, âm Hán Việt là “UỶ NỘI THUỴ LẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vê-nê-xu-ê-la; Venezuela (viết tắt là Ven. hoặc Venez.)”.
Chữ 委内瑞拉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “委内瑞拉” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.