布隆迪
Minh họa từ vựng 布隆迪
Bùlóngdí HÁN VIỆT: BỐ LONG ĐỊCH

布隆迪: bu-run-đi; burundi

bu-run-đi burundi

Nét viết & luyện viết chữ 布隆迪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 布

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

隆
lóng LONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịnh vượng, dồi dào, dồi dào

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).

迪
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 9 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “布隆迪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

布隆迪的首都是布琼布拉。

Bùlóngdí de shǒudū shì Bùqióngbùlā.

“Thủ đô của Burundi là Bujumbura.”

Từ “布隆迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →