堤岸
Minh họa từ vựng 堤岸
dī'àn HÁN VIỆT: ĐÊ NGẠN

堤岸: bờ đê; đê kè

bờ đê đê kè

Nét viết & luyện viết chữ 堤岸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堤
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đê, con đê ngăn lũ, đê điều bờ đê

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

岸
àn NGẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bờ (sông, biển, hồ)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Đồi núi cao che chắn sóng gió.) 厂 BỘ HÁN (Bờ đê dốc đứng ngăn dòng lũ dữ.) 干 CHỮ CAN (Chống đỡ khô ráo, bờ đất nơi con thuyền cập bến.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Chữ NGẠN (岸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có bộ Sơn (山) trên đỉnh, vách đứng (厂) và chữ Can (干 - khô ráo). Bờ sông nhô cao khô ráo giúp con thuyền thoát khỏi sóng gió bão bùng để cập bến an toàn. Nhà Phật có câu "Khổ hải vô biên, hồi đầu thị ngạn".

Câu ví dụ với từ “堤岸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人们正在修葺堤岸。

gōngrénmen zhèngzài xiūqì dī'àn.

“Các công nhân đang sửa chữa đê.”

Ví dụ #2

这是一个堤岸工程项目。

zhè shì yīgè dī'àn gōngchéng xiàngmù.

“Đây là một dự án công trình đê.”

Từ “堤岸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →