郊外
Minh họa từ vựng 郊外
jiāowài HÁN VIỆT: GIAO NGOẠI

郊外: ngoại ô ngoại thành, vùng ngoại ô thanh bình

ngoại ô ngoại thành vùng ngoại ô thanh bình

Nghĩa tiếng Anh (English): suburbs, outskirts, countryside

Nét viết & luyện viết chữ 郊外

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 郊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

郊
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

外
wài NGOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên ngoài

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn.) 卜 BỐC (Vết nứt trên mai rùa khi xem bói việc lành dữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

Câu ví dụ với từ “郊外”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家综合性科学中心选址在远离城市繁华电磁干扰的郊外青山绿水之间,为大科学装置营造了极佳的物理实验环境。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn xuǎn zhǐ zài yuǎn lí chéng shì fán huá diàn cí gān rǎo de jiāo wài qīng shān lǜ shuǐ zhī jiān, wèi dà kē xué zhuāng zhì yíng zào le jí jiā de wù lǐ shí yàn huán jìng.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia được lựa chọn địa điểm giữa non xanh nước biếc nơi ngoại ô ngoại thành cách xa sự can nhiễu điện từ phồn hoa nơi đô thị, kiến tạo môi trường thực nghiệm vật lý vô cùng tuyệt hảo cho các thiết bị khoa học lớn.”

The national science center was sited in quiet outskirts away from urban electromagnetic noise to benefit experiments.

Từ “郊外” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →