泰铢
Minh họa từ vựng 泰铢
tàizhū HÁN VIỆT: THÁI THÙ

泰铢: Baht Thái; Đồng Baht (Đơn vị tiền tệ của Thái Lan)

Baht Thái Đồng Baht (Đơn vị tiền tệ của Thái Lan)

Nét viết & luyện viết chữ 泰铢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.” — Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泰
tài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 BỘ ĐẠI (HOẶC TAM 三) (Lớn lao, ba hào dương cương kiện bên dưới nâng đỡ.) 氺 BỘ THỦY (BIẾN THỂ) (Dòng nước suối mát lành tuôn chảy nuôi dưỡng vạn vật thái bình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.”

Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.

铢
zhū THÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 11 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ THÙ (铢, phồn thể: 銖): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “泰铢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我用泰铢买了纪念品。

Wǒ yòng tàizhū mǎile jìniànpǐn.

“Tôi dùng đồng baht mua quà lưu niệm.”

Ví dụ #2

这件衣服五百泰铢,价格还算合理。

zhè jiàn yīfu wǔbǎi tàizhū, jiàgé hái suàn hélǐ.

“Cái áo này năm trăm baht Thái, giá còn tạm ổn.”

Từ “泰铢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →