险峻: cao và hiểm trở (thế núi)
Nét viết & luyện viết chữ 险峻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nguy hiểm, hiểm trở, rủi ro; suýt nữa
Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc
Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Câu ví dụ với từ “险峻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这座山峰非常险峻。
zhè zuò shānfēng fēicháng xiǎnjùn.
“Đỉnh núi này rất cao và hiểm trở.”
险峻的悬崖让人畏惧。
xiǎnjùn de xuányá ràng rén wèijù.
“Những vách đá cao và hiểm trở khiến người ta sợ hãi.”
Từ “险峻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn