斜坡
Minh họa từ vựng 斜坡
xiépō HÁN VIỆT: TÀ PHA

斜坡: sườn dốc; sườn đồi; bờ dốc

sườn dốc sườn đồi bờ dốc

Nét viết & luyện viết chữ 斜坡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “斜坡” (xiépō) có âm Hán Việt là “TÀ PHA”, thuộc bộ thủ 人, mang nghĩa chính là “sườn dốc; sườn đồi; bờ dốc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斜
xié TÀ

nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
坡
pō PHA

dốc, sườn dốc, bờ dốc sườn đồi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “斜坡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子在草地斜坡上玩滑梯。

háizi zài cǎodì xiépō shàng wán huátī.

“Đứa trẻ đang chơi cầu trượt trên sườn dốc cỏ.”

Ví dụ #2

这段路是一个很长的斜坡。

zhè duàn lù shì yīgè hěn cháng de xiépō.

“Đoạn đường này là một con dốc rất dài.”

Từ “斜坡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →