北方
Minh họa từ vựng 北方
běi fāng HÁN VIỆT: BẮC PHƯƠNG

北方: phía bắc, miền bắc

phía bắc miền bắc

Nghĩa tiếng Anh (English): north

Nét viết & luyện viết chữ 北方

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 北

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

北
běi BẮC

phía bắc, hướng bắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

方
fāng PHƯƠNG

phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

Câu ví dụ với từ “北方”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

北方冬天很冷。

běi fāng dōng tiān hěn lěng 。

“Miền Bắc mùa đông rất lạnh.”

It's very cold in the north in winter.

Ví dụ #2

中国北方的冬天下雪很多,气温比较低。

zhōng guó běi fāng de dōng tiān xià xuě hěn duō , qì wēn bǐ jiào dī 。

“Mùa đông ở BẮC PHƯƠNG (miền bắc) Trung Quốc tuyết rơi rất nhiều, nhiệt độ khá thấp.”

Winter in northern China has a lot of snow, and temperatures are quite low.

Từ “北方” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →