沙滩 Phồn thể: 沙灘
Minh họa từ vựng 沙滩 (shā tān)
shā tān HÁN VIỆT: SA THAN

沙滩: bãi cát, bãi biển

bãi cát bãi biển

Nghĩa tiếng Anh (English): sand beach, sandbar

Nét viết & luyện viết chữ 沙滩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.” — Chữ SA (沙) là chữ hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵) ở bên trái chỉ dòng nước và chữ THIỂU (少) ở bên phải mang nghĩa ít ỏi, vơi cạn. Trong Kim văn và Triện văn, chữ miêu tả cảnh tượng khi nước sông rút xuống ít đi thì những hạt cát nhỏ li ti và cồn cát dưới đáy sông liền lộ rõ ra ngoài. Chữ SA (沙) vừa chỉ cát đá, bãi cát, sa mạc mênh mông, vừa gợi nhắc triết lý tích tiểu thành đại: biết góp nhặt từng hạt cát nhỏ bé mỗi ngày cũng có thể đắp nên tòa tháp vững chãi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沙
shā SA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cát; bãi cát; đất cát

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.”

Chữ SA (沙) là chữ hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵) ở bên trái chỉ dòng nước và chữ THIỂU (少) ở bên phải mang nghĩa ít ỏi, vơi cạn. Trong Kim văn và Triện văn, chữ miêu tả cảnh tượng khi nước sông rút xuống ít đi thì những hạt cát nhỏ li ti và cồn cát dưới đáy sông liền lộ rõ ra ngoài. Chữ SA (沙) vừa chỉ cát đá, bãi cát, sa mạc mênh mông, vừa gợi nhắc triết lý tích tiểu thành đại: biết góp nhặt từng hạt cát nhỏ bé mỗi ngày cũng có thể đắp nên tòa tháp vững chãi.

滩
tān THAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (滩, phồn thể: 灘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 沙滩 (SA THAN: bãi cát, bãi biển).

Câu ví dụ với từ “沙滩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

漫步在三亚阳光明媚、海水湛蓝的细软白沙滩上,习习海风令人心旷神怡、流连忘返。

Màn bù zài sān yà yáng guāng míng mèi, hǎi shuǐ zhàn lán de xì ruǎn bái shā tān shàng, xí xí hǎi fēng lìng rén xīn kuàng shén yí, liú lián wàng fǎn.

“Dạo bước trên bãi cát trắng mịn màng ngập tràn ánh nắng ấm áp cùng làn nước biển xanh biếc tại Tam Á, làn gió biển mơn man khiến lòng người thư thái say đắm quên lối về.”

Strolling on the soft white sand beach in Sanya with bright sunshine and azure sea, gentle breezes refresh the mind.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“沙滩”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shā tān ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “沙滩” (bãi cát, bãi biển - SA THAN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "沙滩" (bãi cát, bãi biển) is crucial.

Từ “沙滩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沙滩 (shā tān)

沙滩 (shā tān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “沙滩” có phiên âm Pinyin là “shā tān”, âm Hán Việt là “SA THAN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi cát, bãi biển” (tiếng Anh: sand beach, sandbar).

Chữ 沙滩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沙滩” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2025-03-30T08:29:18+07:00