亚热带
Minh họa từ vựng 亚热带
yàrèdài HÁN VIỆT: Á NHIỆT ĐỚI

亚热带: cận nhiệt đới

cận nhiệt đới

Nét viết & luyện viết chữ 亚热带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亚
yà Á

hơi kém; thua kém

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
热
rè NHIỆT

nóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

带
dài ĐỚI

mang theo, dẫn dắt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “亚热带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

亚热带气候很湿润。

yàrèdài qìhòu hěn shīrùn.

“Khí hậu cận nhiệt đới rất nồm ẩm.”

Ví dụ #2

亚热带多种植水果。

yàrèdài duō zhòngzhí shuǐguǒ.

“Vùng cận nhiệt đới trồng nhiều trái cây.”

Từ “亚热带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →