徐霞客
Minh họa từ vựng 徐霞客 (Xú Xiákè)
Xú Xiákè HÁN VIỆT: TỪ HÀ KHÁCH

徐霞客: Hứa Hạ Khách (nhà thám hiểm)

Hứa Hạ Khách (nhà thám hiểm)

Nét viết & luyện viết chữ 徐霞客

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 徐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (徐): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

徐
Xú Xiákè TỪ HÀ KHÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hứa Hạ Khách (nhà thám hiểm)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.)

Chữ TỪ (徐): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét.

霞
xiá HÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ HÀ (霞): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 17 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 又 (HỰU).

客
kè KHÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khách; khách khứa

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà lớn che chở và đón tiếp người đến.) 各 CÁC (Mỗi người từ phương xa bước tới cửa; vừa biểu âm vừa gợi ý người ghé thăm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”

Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.

Câu ví dụ với từ “徐霞客”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

徐霞客游历了许多名山。

Xú Xiákè yóulì le xǔduō míngshān.

“Hứa Hạ Khách đã du lịch nhiều ngọn núi nổi tiếng.”

Từ “徐霞客” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 徐霞客 (Xú Xiákè)

徐霞客 (Xú Xiákè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “徐霞客” có phiên âm Pinyin là “Xú Xiákè”, âm Hán Việt là “TỪ HÀ KHÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hứa Hạ Khách (nhà thám hiểm)”.

Chữ 徐霞客 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “徐霞客” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-14T11:31:25+07:00