泻湖
Minh họa từ vựng 泻湖 (xièhú)
xièhú HÁN VIỆT: TẢ HỒ

泻湖: tả hồ; phá; hồ nhỏ (hồ cạn ven biển do thuỷ triều dồn cát ngăn cách với biển, khi triều dâng có thể thông với biển)

tả hồ phá hồ nhỏ (hồ cạn ven biển do thuỷ triều dồn cát ngăn cách với biển khi triều dâng có thể thông với biển)

Nét viết & luyện viết chữ 泻湖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢ (泻, phồn thể: 瀉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泻
xièhú TẢ HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tả hồ; phá; hồ nhỏ (hồ cạn ven biển do thuỷ triều dồn cát ngăn cách với biển, khi triều dâng có thể thông với biển)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ TẢ (泻, phồn thể: 瀉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

湖
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồ, hồ nước tự nhiên/nhân tạo

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Nước hồ trong vắt phẳng lặng.) 古 CHỮ CỔ (Ngàn năm cổ kính lịch sử lâu đời.) 月 BỘ NGUYỆT (Bóng trăng thanh tao soi đáy hồ biếc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.

Câu ví dụ với từ “泻湖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

泻湖里的水很清澈。

Xièhú lǐ de shuǐ hěn qīngchè.

“Nước trong hồ nhỏ rất trong.”

Từ “泻湖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泻湖 (xièhú)

泻湖 (xièhú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泻湖” có phiên âm Pinyin là “xièhú”, âm Hán Việt là “TẢ HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tả hồ; phá; hồ nhỏ (hồ cạn ven biển do thuỷ triều dồn cát ngăn cách với biển, khi triều dâng có thể thông với biển)”.

Chữ 泻湖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泻湖” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-18T10:52:31+07:00